鲜血淋漓
xiān xuè lín lí
máu chảy đầm đìa, be bét máu tươi

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:máu chảy đầm đìa, be bét máu tươi
Ví dụ (3)
shòu shāngdeshǒu xiānxuè-línlílìngr énchùmù-jīngxīn
Cánh tay bị thương máu chảy đầm đìa, khiến người ta giật mình ghê rợn.
shēng wèixiānxuè-línlídeshāng zhězhǐ xuè
Bác sĩ lập tức cầm máu cho người bị thương máu chảy đầm đìa.
zhàn chǎngshàngchéng xiānxuè-línlídecǎn xiàng
Trên chiến trường hiện lên một thảm cảnh máu chảy đầm đìa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây