Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正气凛然
zhèng qì lǐn rán
chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "正气凛然" (zhèng qì lǐn rán) nghĩa là "chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng", ghép bởi: 正 (zhèng): đang + 气 (qì): khí + 凛 (lǐn): Rét buốt + 然 (rán): như vậy.

Thành phần cấu tạo

正气凛然
zhèng qì lǐn rán
chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng
一
止
气
冫
禀
肰

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng
Ví dụ (3)
fǎ guān法官zhèngqì-lǐnrán正气凛然,bú不shòu受rèn hé任何yòu huò诱惑。
Vị thẩm phán chính khí lẫm liệt, không chịu bất kỳ sự dụ dỗ nào.
yīng xióng英雄zài在fǎ tíng法庭shàng上zhèngqì-lǐnrán正气凛然de地shēng tǎo声讨zuì fàn罪犯。
Vị anh hùng tại tòa án chính khí lẫm liệt quy tội tên tội phạm.
zhèngqì-lǐnrán正气凛然de的zī tài姿态ràng让rén人sùrán-qǐjìng肃然起敬。
Tư thế chính khí lẫm liệt khiến người ta tự nhiên sinh lòng kính trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây