临危不惧
lín wēi bù jù
lâm nguy không sợ, dũng cảm bình tĩnh trước hiểm nguy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:lâm nguy không sợ, dũng cảm bình tĩnh trước hiểm nguy
Ví dụ (3)
miàn duì dehuǒ zāiduì zhǎnglínwēi-bùjùzhǐ huīchè
Đối mặt với hỏa hoạn đột ngột, đội trưởng lâm nguy không sợ chỉ huy rút lui.
zhàn shìmenzàizhàn chǎngshànglínwēi-bùjùyīng yǒng zuò zhàn
Các chiến sĩ trên chiến trường lâm nguy không sợ, tác chiến anh dũng.
zhè zhǒnglínwēi-bùjùde gàilìngr énjìng pèi
Khí khái lâm nguy không sợ này khiến người ta tôn kính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây