酣畅淋漓
hān chàng lín lí
sảng khoái trọn vẹn, dạt dào hết mình

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sảng khoái trọn vẹn, dạt dào hết mình
Ví dụ (3)
sài hòuyùn dòng yuánmenlehānchàng-línlíde shuǐ zǎo
Sau trận đấu các vận động viên đã tắm một trận nước nóng sảng khoái trọn vẹn.
zuò zhězàishūzhōnghānchàng-línlídeshū le deqíng gǎn
Tác giả trong cuốn sách dạt dào sảng khoái giãi bày tình cảm của bản thân.
kànle chǎnghānchàng-línlíde qiú sài
Xem một trận thi đấu bóng đá sảng khoái trọn vẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây