汗水淋漓
hàn shuǐ lín lí
mồ hôi nhễ nhại, mồ hôi đầm đìa ướt sũng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mồ hôi nhễ nhại, mồ hôi đầm đìa ướt sũng
Ví dụ (3)
pǎowán gōng hòuhànshuǐ-línlí
Chạy xong 5 km, anh ấy mồ hôi nhễ nhại.
nóng mínmenzàitián láo dòngdehànshuǐ-línlí
Các bác nông dân lao động mồ hôi nhễ nhại trên đồng.
jīng guò liè yùn dòng jiāquán shēnhànshuǐ-línlí
Qua vận động dữ dội, ai nấy toàn thân mồ hôi nhễ nhại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây