牢狱之灾
láo yù zhī zāi
họa tù tội, tai họa dính phải vòng lao lý

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:họa tù tội, tai họa dính phải vòng lao lý
Ví dụ (3)
yīn wèiwěi chù fàn miǎn liǎoláoyù-zhīzāi
Vì vi phạm pháp luật, anh ấy không tránh khỏi họa tù tội.
jīng guòbiàn miǎn shòuleláoyù-zhīzāi
Qua bào chữa, anh ấy đã tránh khỏi họa tù tội.
yàoyīn wèi shídetān niànzhāo láiláoyù-zhīzāi
Đừng vì lòng tham nhất thời mà chuốc lấy họa tù tội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây