陷入绝境
xiàn rù jué jìng
rơi vào cảnh đường cùng, bị dồn vào bước đường bế tắc

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:rơi vào cảnh đường cùng, bị dồn vào bước đường bế tắc
Ví dụ (3)
quē shuǐquē liángràngtàn xiǎn duìxiàn jué jìng
Thiếu nước thiếu lương thực khiến đội thám hiểm rơi vào cảnh đường cùng.
zàixiàn jué jìngshí yàofàng wàng
Khi rơi vào cảnh đường cùng đừng từ bỏ hy vọng.
duìxiàn jué jìnghòubào lewán qiángdedòu zhì
Bộ đội sau khi rơi vào cảnh đường cùng đã bùng nổ đấu chí kiên cường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây