Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
聪明绝顶
cōng míng jué dǐng
thông minh tuyệt đỉnh, vô cùng thông minh tài trí
Hán việt: thông minh tuyệt đính
—

Gợi nhớ

Từ "聪明绝顶" (cōng míng jué dǐng) nghĩa là "thông minh tuyệt đỉnh, vô cùng thông minh tài trí", ghép bởi: 聪 (cōng): thông minh + 明 (míng): sáng + 绝 (jué): cắt đứt + 顶 (dǐng): Đỉnh.

Thành phần cấu tạo

聪明绝顶
cōng míng jué dǐng
thông minh tuyệt đỉnh, vô cùng thông minh tài trí
耳
总
日
月
纟
色

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thông minh tuyệt đỉnh, vô cùng thông minh tài trí
Ví dụ (3)
zhè ge这个xiǎo nán hái小男孩cōngmíng-juédǐng聪明绝顶,shén me什么yì xué一学jiù就huì会。
Cậu bé nhỏ này thông minh tuyệt đỉnh, cái gì học một cái là biết ngay.
tā他suīr án虽然cōngmíng-juédǐng聪明绝顶,dàn但yě也xū yào需要qín fèn nǔ lì勤奋努力。
Anh ấy tuy thông minh tuyệt đỉnh, nhưng cũng cần siêng năng nỗ lực.
lìngr én jīng tàn令人惊叹de的cōngmíng-juédǐng聪明绝顶de的tóu nǎo头脑。
Đầu óc thông minh tuyệt đỉnh khiến người ta ngợi khen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây