错误做法
cuò wù zuò fǎ
cách làm sai lầm, hành vi không đúng

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:cách làm sai lầm, hành vi không đúng
Ví dụ (3)
shíjiū zhèng qiándecuò zuò
Kịp thời sửa chữa cách làm sai lầm trước kia.
zhè zhǒngcuò zuò huìdǎo zhìyán zhòng hòu guǒ
Cách làm sai lầm này sẽ dẫn tới hậu quả nghiêm trọng.
jiādōufǎn duìzhè zhǒngsǔnrén-lìjǐdecuò zuò
Mọi người đều phản đối cách làm sai lầm hại người lợi mình này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây