得出结论
dé chū jié lùn
rút ra kết luận, đi đến kết luận

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:rút ra kết luận, đi đến kết luận
Ví dụ (3)
jīng guòduō shí yàn xué jiāzhōng chūlejié lùn
Qua nhiều lần thí nghiệm, nhà khoa học cuối cùng đã rút ra kết luận.
zàishì shídiào cháqīng chuqián yàoqīng chū jié lùn
Trước khi điều tra sự thật rõ ràng đừng dễ dàng rút ra kết luận.
shù fēn bāng zhù men chūzhèng quèdejié lùn
Phân tích dữ liệu giúp chúng ta đi đến kết luận chính xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây