赖以生存
lài yǐ shēng cún
dựa vào để sinh tồn, chỗ nương tựa để sống

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:dựa vào để sinh tồn, chỗ nương tựa để sống
Ví dụ (3)
shuǐ shìrén lèilàiyǐ-shēngcúndezhòng yào yuán
Nước là tài nguyên quan trọng mà loài người dựa vào để sinh tồn.
bǎo menlàiyǐ-shēngcúnde qiújiā yuán
Bảo vệ ngôi nhà Trái Đất mà chúng ta dựa vào để sinh tồn.
zhè piānsēn línshì shēng dòng làiyǐ-shēngcúndehuán jìng
Khu rừng này là môi trường mà động vật hoang dã dựa vào để sinh tồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây