Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
破坏力
pò huài lì
sức tàn phá, sức phá hoại
Hán việt: phá hoại lực
—

Gợi nhớ

Từ "破坏力" (pò huài lì) mang nghĩa "sức tàn phá, sức phá hoại", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 坏 (huài - hoại): "hỏng" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

破坏力
pò huài lì
sức tàn phá, sức phá hoại
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sức tàn phá, sức phá hoại
Ví dụ (3)
hǎixiào海啸jùyǒu具有jí极qiáng强de的pòhuàilì破坏力。
Sóng thần sở hữu sức tàn phá cực kỳ mạnh mẽ.
Tsunamis possess immense destructive power.
pínggū评估héwǔqì核武器de的pòhuàilì破坏力fànwéi范围。
Đánh giá phạm vi sức tàn phá của vũ khí hạt nhân.
Assess the range of nuclear weapons' destructive force.
zhè这gǔ股yáoyán谣言zài在wǎngluò网络shàng上de的pòhuàilì破坏力bù不kě可xiǎoqù小觑。
Luồng tin đồn này trên mạng có sức tàn phá không thể coi nhẹ.
This rumor's destructive power online shouldn't be underestimated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây