高速铁路
gāo sù tiě lù
đường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao
Ví dụ (3)
guógāo tiě chéngyuè shì jièdì-yī
Chiều dài quãng đường đường sắt cao tốc của nước ta nhảy vọt đứng thứ nhất thế giới.
chéng zuògāo tiě chū xíngkuài jiéfāng biàn便
Đáp đường sắt cao tốc đi ra ngoài nhanh chóng thuận tiện.
xīn jiàndegāo tiě yán shēndàole 西
Tuyến đường sắt cao tốc mới xây vươn dài tới khu vực phía Tây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây