实际困难
—
Phân tích từ 实际困难
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:khó khăn thực tế, vướng mắc thực tế
Ví dụ (3)
政府采取有力措施解决群众的实际困难。
Chính quyền áp dụng biện pháp đắc lực giải quyết các khó khăn thực tế của quần chúng.
在工作中遇到了很多意想不到的实际困难。
Trong công việc đã gặp phải rất nhiều khó khăn thực tế không ngờ tới.
了解基层单位面临的实际困难。
Thấu hiểu các khó khăn thực tế mà đơn vị cơ sở đang đối mặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây