全面战争
—
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:chiến tranh toàn diện
Ví dụ (3)
防止局部冲突演变成全面战争。
Phòng ngừa xung đột cục bộ diễn biến thành chiến tranh toàn diện.
全面战争给人民带来深重灾难。
Chiến tranh toàn diện mang tới thảm họa sâu nặng cho nhân dân.
爆发全面战争的风险在增加。
Rủi ro bùng nổ chiến tranh toàn diện đang gia tăng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây