本国货币
—
Phân tích từ 本国货币
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:tiền tệ trong nước, nội tệ
Ví dụ (3)
游客可以在机场将外币兑换为本国货币。
Du khách có thể đổi ngoại tệ thành tiền tệ trong nước tại sân bay.
本国货币贬值会对进口产生影响。
Tiền tệ trong nước mất giá sẽ tạo ra ảnh hưởng tới nhập khẩu.
维护本国货币的汇率稳定。
Duy trì sự ổn định tỷ giá của tiền tệ trong nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây