异地相逢
yì dì xiāng féng
gặp nhau ở nơi xứ lạ, đất khách tương phùng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:gặp nhau ở nơi xứ lạ, đất khách tương phùng
Ví dụ (3)
méi xiǎng xìnghuìzàiguó wàilǎo tóng xuéyìdì-xiāngféng
Không ngờ lại có thể gặp lại bạn học cũ ở nơi xứ người.
yìdì-xiāngféngdeliǎng rénjué dìng zài xiāng
Hai người gặp nhau nơi đất khách quyết định tụ họp lại cùng nhau ở xứ người.
néng gòuyìdì-xiāngféngzhēn shì zhǒngnán deyuán fèn
Có thể gặp nhau ở nơi đất khách thật là một cái duyên hiếm có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây