低声细语
dī shēng xì yǔ
nói nhỏ thì thầm, giọng dịu dàng

Định nghĩa (2)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nói nhỏ thì thầm, giọng dịu dàng
Ví dụ (6)
shū guǎn jiādōuzàidīshēng-xìyǔ miǎndǎr ǎobiér én
Trong thư viện mọi người đều nói nhỏ thì thầm, tránh làm phiền người khác.
liǎng rénzài fēi guǎnjiǎo luò dīshēng-xìyǔdejiāo tánzhe
Hai người ở góc quán cà phê đang trò chuyện thì thầm nhỏ nhẹ.
qīnzàichuáng biāndīshēng-xìyǔdeān wèizhe dehái zi
Người mẹ ở bên giường dịu dàng thì thầm dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
fēng zhōngchuán lái zhèn zhèndīshēng-xìyǔ
Trong gió văng vẳng vọng lại từng trận tiếng thì thầm nhè nhẹ.
tīng jiànmén wàiyǒur énzài chūdīshēng-xìyǔ
Tôi nghe thấy bên ngoài cửa có người đang phát ra những lời thì thầm.
2
Danh từ
Nghĩa:tiếng thì thầm, lời nói nhỏ nhẹ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây