神仙下凡
shén xiān xià fán
thần tiên giáng thế, giỏi giang phi thường

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:thần tiên giáng thế, giỏi giang phi thường
Ví dụ (3)
de shùjīng zhànzhì hǎole duōbìngr én jiādōukuāshìshénxiān-xiàfán
Y thuật của ông tinh xăm, chữa khỏi cho vô số bệnh nhân, ai cũng khen ông như thần tiên giáng thế.
tīng dào měi miàodeqín shēngwǎn shénxiān-xiàfán yàng
Nghe tiếng đàn kỳ diệu đến vậy, tựa như thần tiên giáng trần đánh đàn.
shén huà chuán shuōcháng yǒushénxiān-xiàfánbāng zhùrén lèide shi
Trong thần thoại hay có những câu chuyện thần tiên hạ giới giúp đỡ loài người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây