满腹经纶
mǎn fù jīng lún
học vấn uyên bác tài năng xuất chúng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:học vấn uyên bác tài năng xuất chúng
Ví dụ (3)
lǎojiào shòumǎnfù-jīnglúnjiǎng shí fēnshēng dòng yǒu
Vị giáo sư già bụng đầy kinh luân, giảng bài vô cùng sinh động thú vị.
suīr ánmǎnfù-jīnglúndànwéirénfēi cháng diàoqiān
Anh ấy dù cho bụng đầy kinh luân nhưng đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn.
jiādōuhěnjìng pèizhè wèimǎnfù-jīnglúndexué zhě
Mọi người đều rất kính trọng vị học giả uyên bác này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây