经久不衰
jīng jiǔ bù shuāi
bền bỉ theo thời gian, không hề suy giảm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:bền bỉ theo thời gian, không hề suy giảm
Ví dụ (3)
zhè shǒulǎo yǒu zhejīngjiǔ-bùshuāidemèi
Ca khúc cũ này sở hữu sức hút bền bỉ không hề suy giảm theo thời gian.
biǎo yǎnjié shùhòuxiàn chǎngxiǎng lejīngjiǔ-bùshuāidezhǎng shēng
Màn trình diễn kết thúc, hiện trường vang lên tràng pháo tay kéo dài không dứt.
zhèběn shūzhī suǒ jīngjiǔ-bùshuāishì yīn wèichù dòngrén xīn
Cuốn sách này sở dĩ bền bỉ theo thời gian là vì nó chạm tới lòng người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây