继承发扬
jì chéng fā yáng
kế thừa và phát huy

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:kế thừa và phát huy
Ví dụ (6)
menyào chéng yángqínjiǎn-jiéyuēdeyōu liáng chuán tǒng
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp cần kiệm tiết kiệm.
nián qīng dài chéng yángchuán tǒngwén huà
Thế hệ trẻ tích cực kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống.
xué shǐshìwèi legèng hǎode chéng yángxiān bèidejīng shén
Học lịch sử là để kế thừa và phát huy tốt hơn tinh thần của các bậc tiền nhân.
chuán tǒngwén huàde chéng yáng yàoquánshè huìde
Sự kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống cần nỗ lực của toàn xã hội.
mín jīng shénde chéng yángshìguó jiā zhǎndedòng
Sự kế thừa và phát huy tinh thần dân tộc là động lực phát triển đất nước.
2
Cụm danh từ
Nghĩa:sự kế thừa và phát huy

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây