占尽优势
zhàn jìn yōu shì
chiếm trọn mọi ưu thế lợi thế

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chiếm trọn mọi ưu thế lợi thế
Ví dụ (3)
zhǔ chǎngzuò zhànràngqiú duìzhànjìnyōu shì
Thi đấu trên sân nhà giúp đội bóng chiếm trọn mọi ưu thế.
píng zhe jīn shùdeshuāng chóngzhī chí menzhànjìnyōu shì
Dựa vào sự hỗ trợ kép về vốn và công nghệ, họ chiếm trọn mọi ưu thế.
zhè míngxuǎn shǒuzàishēng āo liangshàngzhànjìnyōu shì
Vận động viên này về chiều cao và sức mạnh chiếm trọn mọi lợi thế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây