破绽百出
pò zhàn bǎi chū
rò rỉ đầy sơ hở, nhiều sai sót lộ liễu

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:rò rỉ đầy sơ hở, nhiều sai sót lộ liễu
Ví dụ (3)
deyán lòu dònghěn duōjiǎn zhípòzhàn-bǎichū
Lời nói của anh ấy có rất nhiều lỗ hổng, quả thật sơ hở đầy mình.
jǐng cháhěn kuàikàn chuān穿lezhè pòzhàn-bǎichūdehuǎng yán
Cảnh sát đã nhanh chóng nhìn thấu lời nói dối đầy sơ hở này.
méizuòzhǔn bèide biànxiǎn depòzhàn-bǎichū
Buổi bảo vệ không có chuẩn bị trông đầy rẫy sơ hở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây