走为上策
zǒu wéi shàng cè
tháo chạy là phương án tốt nhất

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tháo chạy là phương án tốt nhất
Ví dụ (3)
kàn dàoxíng shìduìjué dìngzǒu-wéi-shàngcè
Thấy tình hình không ổn, anh ấy quyết định tẩu vi thượng sách.
dàowēi xiǎnshíxùn kāizǒu-wéi-shàngcè
Khi gặp nguy hiểm, nhanh chóng rời đi là tẩu vi thượng sách.
zhàn shèngqiáng zǒu-wéi-shàngcè
Không thể chiến thắng kẻ thù mạnh, chi bằng tẩu vi thượng sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây