设宴欢迎
shè yàn huān yíng
tổ chức tiệc nghênh đón

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tổ chức tiệc nghênh đón
Ví dụ (3)
xué xiàoshèyàn-huānyíngxīn zhídejiào zhí gōng
Nhà trường mở tiệc chào mừng cán bộ giáo viên mới nhận chức.
shì zhǎngshèyàn-huānyíngkǎo chá tuán xíng
Thị trưởng mở tiệc chào mừng đoàn khảo sát.
jiāshèyàn-huānyíngjiǔbié-chóngféngdehǎo yǒu
Mọi người mở tiệc chào mừng người bạn tốt lâu ngày gặp lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây