学科知识
xué kē zhī shi
tri thức chuyên môn môn học

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tri thức chuyên môn môn học
Ví dụ (3)
lǎo shīzhù zhòngpéi yǎngxué shengzhā shidexué zhī shi
Thầy giáo chú trọng bồi dưỡng kiến thức môn học vững chắc cho học sinh.
jié xué zhī shijiě juéshēng huózhōngdeshí wèn
Kết hợp kiến thức môn học để giải quyết vấn đề thực tế trong cuộc sống.
sàiquán miànkǎo chále jiādexué zhī shi
Cuộc thi đã khảo sát toàn diện kiến thức môn học của mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây