沧海桑田
—
Phân tích từ 沧海桑田
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:thế sự đổi thay lớn lao qua thời gian
Ví dụ (3)
几十年过去了,家乡发生了沧海桑田的变化。
Mấy chục năm trôi qua, quê hương đã xảy ra sự thay đổi bãi bể nương dâu.
感叹世事无常,真是沧海桑田。
Cảm thán thế sự vô thường, quả thật là bãi bể nương dâu.
经过沧海桑田,古城依然保持着它的特色。
Trải qua bãi bể nương dâu, thành cổ vẫn giữ vững đặc sắc của nó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây