青年教师
qīng nián jiào shī
giáo viên/giảng viên trẻ tuổi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:giáo viên/giảng viên trẻ tuổi
Ví dụ (3)
xué xiào bànleqīng nián jiào shījiào xuéjìn éng sài
Nhà trường đã tổ chức hội thi kỹ năng giảng dạy cho giáo viên trẻ.
qīng nián jiào shīchōng mǎnlejiào xué qínghuó
Đội ngũ giáo viên trẻ tràn ngập nhiệt huyết và sức sống giảng dạy.
lǎojiào shī chuán-bāng-dàiqīng nián jiào shī
Các giáo viên lâu năm tích cực truyền dạy giúp đỡ giáo viên trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây