太平盛世
—
Phân tích từ 太平盛世
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:thời kỳ hòa bình thịnh vượng phồn vinh
Ví dụ (3)
人民在太平盛世里安居乐业。
Nhân dân trong thời thái bình thịnh thế an cư lạc nghiệp.
诗歌歌颂了国家迎来太平盛世。
Bài thơ ca ngợi đất nước đón chào thời thái bình thịnh thế.
珍惜来之不易的太平盛世。
Trân trọng thời thái bình thịnh thế không dễ gì có được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây