度假胜地
dù jià shèng dì
nơi danh thắng nghỉ mát du lịch

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nơi danh thắng nghỉ mát du lịch
Ví dụ (3)
hǎi dǎoshìzhù míngde dài jià shèng
Hòn đảo biển là khu du lịch nghỉ dưỡng nhiệt đới nổi tiếng.
měi niánxià tiān duōrénqián wǎngshān zhè jià shèng shǔ
Mỗi năm mùa hè nhiều người đến khu nghỉ dưỡng trong núi này để tránh nóng.
zhè xiǎo zhèn jīng zhǎnchénglegāo duān jià shèng
Thị trấn nhỏ này đã phát triển thành một khu du lịch nghỉ dưỡng cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây