生活富裕
shēng huó fù yù
sống giàu có sung túc ấm no

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:sống giàu có sung túc ấm no
Ví dụ (3)
gǎigé-kāifàngràngcūn mínmendeshēng huó láile
Cải cách mở cửa giúp cuộc sống người dân trong làng trở nên sung túc.
guòshàngshēng huó dehǎo zishì jiādeyuàn wàng
Sống một cuộc sống sung túc ấm no là nguyện vọng của mọi người.
píng jièqín láoshí xiànshēng huó
Nhờ sự cần cù thực hiện cuộc sống sung túc giàu có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây