工厂倒闭
gōng chǎng dǎo bì
nhà máy ngừng hoạt động do phá sản

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Danh từ
Nghĩa:nhà máy ngừng hoạt động do phá sản
Ví dụ (3)
jīng wēi dǎo zhì duōxiǎogōng chǎng dǎo
Khủng hoảng kinh tế dẫn đến nhiều nhà máy nhỏ sập tiệm phá sản.
gōng chǎng dǎo hòugōngr énhuò lexiāng yìngde cháng
Sau khi nhà máy phá sản, công nhân đã nhận được sự bồi thường tương ứng.
miǎngōng chǎng dǎo yàojìn xíngchǎn pǐn shēng
Tránh việc nhà máy sập tiệm cần phải tiến hành nâng cấp sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây