土著居民
tǔ zhù jū mín
người dân bản địa lâu đời

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người dân bản địa lâu đời
Ví dụ (3)
tàn xiǎn duìbài fǎng访leshēng huózàidǎo shàngde zhù mín
Đội thăm dò đã ghé thăm các cư dân bản địa sống trên đảo.
zhù mínbǎo chízheyuán shǐ deshēng huó guàn
Cư dân bản địa giữ vững thói quen sinh hoạt nguyên thủy mộc mạc.
zūn zhòng zhù míndewén huà
Tôn trọng văn hóa và phong tục của cư dân bản địa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây