Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社会存在
shè huì cún zài
tồn tại xã hội (khái niệm triết học)
Hán việt: xã hội tồn tại
—

Gợi nhớ

Từ "社会存在" (shè huì cún zài) mang nghĩa "tồn tại xã hội (khái niệm triết học)", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

社会存在
shè huì cún zài
tồn tại xã hội (khái niệm triết học)
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tồn tại xã hội (khái niệm triết học)
Ví dụ (3)
shèhuì社会cúnzài存在juédìng决定shèhuì社会yìshí意识。
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
Social existence determines social consciousness.
zhéxué哲学kè课shàng上lǎoshī老师jiǎngjiě讲解le了shèhuì社会cúnzài存在de的hányì含义。
Trong giờ học triết học thầy giáo giải thích hàm ý của tồn tại xã hội.
In philosophy class teacher explained meaning of social existence.
wùzhì物质shēngchǎn生产fāngshì方式shì是shèhuì社会cúnzài存在de的jīchǔ基础。
Phương thức sản xuất vật chất là nền tảng của tồn tại xã hội.
Material production mode is foundation of social existence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây