基因突变
jī yīn tū biàn
hiện tượng đột biến di truyền gen

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:hiện tượng đột biến di truyền gen
Ví dụ (3)
shèkěn éngdǎo zhìshēng nèi shēng yīn biàn
Bức xạ có thể dẫn đến việc xảy ra đột biến gen trong cơ thể sinh vật.
xué jiā xiànlegāi chuán bìngxiāng guānde yīn biàn
Các nhà khoa học đã phát hiện ra đột biến gen liên quan tới bệnh di truyền này.
yīn biànshìshēng jìn huàdezhòng yàoyuán yīnzhī
Đột biến gen là một trong những nguyên nhân quan trọng của tiến hóa sinh học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây