Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乘火车
chéng huǒ chē
đi xe lửa, di chuyển bằng tàu hỏa
Hán việt: thừa hỏa xa
—

Gợi nhớ

Từ "乘火车" (chéng huǒ chē) mang nghĩa "đi xe lửa, di chuyển bằng tàu hỏa", kết hợp bởi 乘 (chéng - thừa): "đi" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乘: Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

乘火车
chéng huǒ chē
đi xe lửa, di chuyển bằng tàu hỏa
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đi xe lửa, di chuyển bằng tàu hỏa
Ví dụ (3)
wǒmen我们dǎsuan打算jiàqī假期chénghuǒchē乘火车qiánwǎng前往běijīng北京lǚyóu旅游。
Chúng tôi dự định kỳ nghỉ đi tàu hỏa tới Bắc Kinh du lịch.
We plan to travel by train to Beijing for tourism during holiday.
chéng乘huǒchē火车shí时qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好gè个rén人suíshēn随身wùpǐn物品。
Khi đi tàu hỏa xin bảo quản tốt đồ dùng cá nhân mang theo.
Please take good care of personal belongings when traveling by train.
chénghuǒchē乘火车yántú沿途kěyǐ可以xīnshǎng欣赏fēngjǐng风景。
Đi tàu hỏa dọc đường có thể thưởng ngoạn phong cảnh.
Traveling by train allows enjoying scenery along the way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây