完成学业
wán chéng xué yè
tốt nghiệp ra trường, hoàn thành học tập

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tốt nghiệp ra trường, hoàn thành học tập
Ví dụ (3)
zhù shùn wán chéng xué dào zhèng
Chúc mừng bạn đã thuận lợi hoàn thành học nghiệp, lấy được bằng tốt nghiệp.
zài zhùxiàpín kùnhái zishùn wán chénglexué
Dưới sự tài trợ, em nhỏ nghèo khó đã hoàn thành học nghiệp thuận lợi.
kùn nanwán chéng xué
Nỗ lực khắc phục khó khăn để hoàn thành học nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây