Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
退伍军人
tuì wǔ jūn rén
cựu chiến binh quân nhân ra quân
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cựu chiến binh quân nhân ra quân
Ví dụ (3)
shè huì社会yīng dāng应当zūn zhòng尊重hé和guān'ài关爱tuì wǔ jūnr én退伍军人。
Xã hội nên tôn trọng và quan tâm chăm sóc cựu chiến binh.
zhè jiā这家qǐ yè企业wèi为tuì wǔ jūnr én退伍军人tí gōng提供le了jiù yè就业gǎng wèi岗位。
Doanh nghiệp này đã cung cấp vị trí công việc cho các cựu chiến binh.
tuì wǔ jūnr én退伍军人bǎo chí保持zhe着yán míng严明de的jì lǜ zuò fēng纪律作风。
Cựu chiến binh giữ vững phong cách kỷ律 nghiêm minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây