Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孤立无援
gū lì wú yuán
cô độc một mình không ai giúp đỡ tiếp cứu
Hán việt: cô lập mô viên
—

Gợi nhớ

Từ "孤立无援" (gū lì wú yuán) nghĩa là "cô độc một mình không ai giúp đỡ tiếp cứu", ghép bởi: 孤 (gū): Mồ côi + 立 (lì): Đứng + 无 (wú): không có + 援 (yuán): Hỗ trợ.

Thành phần cấu tạo

孤立无援
gū lì wú yuán
cô độc một mình không ai giúp đỡ tiếp cứu
子
瓜
立
无
扌
爰

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cô độc một mình không ai giúp đỡ tiếp cứu
Ví dụ (3)
bèi kùn被困shān dǐng山顶de的dēng shān zhě登山者xiàn rù陷入le了gūlì-wúyuán孤立无援de的jìng dì境地。
Người leo núi bị mắc kẹt trên đỉnh núi rơi vào cảnh huống cô lập không trợ giúp.
jí shǐ即使gūlì-wúyuán孤立无援,zhàn shì战士men们yīr án依然jiān shǒu gǎng wèi坚守岗位。
Cho dù cô lập không ai viện trợ, các chiến sĩ vẫn kiên trì bám trụ vị trí.
shēn chū伸出yuán zhù援助zhī shǒu之手,bié别ràng让bèi hài zhě受害者gǎn dào感到gūlì-wúyuán孤立无援。
Chìa tay trợ giúp, đừng để nạn nhân cảm thấy cô lập không có cứu viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây