气质高雅
qì zhì gāo yǎ
phong thái thanh cao nhã nhặn sang trọng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phong thái thanh cao nhã nhặn sang trọng
Ví dụ (3)
zhè wèiyǎn zòu jiāchuān穿 shēnwǎn qìzhì-gāoyǎ
Nhà biểu diễn này mặc một bộ trang phục dạ hội, khí chất thanh cao nhã nhặn.
liáng hǎodejiào péi yǎngchūleqìzhì-gāoyǎdepǐng é
Sự giáo dục tốt đã bồi dưỡng nên phẩm cách khí chất thanh cao nhã nhặn cho cô ấy.
jǔshǒu-tóuzújiānzhǎn xiàn chūqìzhì-gāoyǎ
Mỗi giơ tay nhấc chân đều bộc lộ ra sự khí chất thanh cao nhã nhặn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây