Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朱元璋
zhū yuán zhāng
vị vua khai quốc nhà Minh (Minh Thái Tổ)
Hán việt: chu nguyên chương
—

Gợi nhớ

Từ "朱元璋" (zhū yuán zhāng) nghĩa là "vị vua khai quốc nhà Minh (Minh Thái Tổ)", ghép bởi: 朱 (zhū): Màu đỏ thẫm + 元 (yuán): đầu tiên + 璋 (zhāng): ngọc chương.

Thành phần cấu tạo

朱元璋
zhū yuán zhāng
vị vua khai quốc nhà Minh (Minh Thái Tổ)
木
一
二
儿
王
章

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vị vua khai quốc nhà Minh (Minh Thái Tổ)
Ví dụ (3)
zhū yuán zhāng朱元璋jiàn lì建立le了míng cháo明朝,shǐ史chēng称míng tài zǔ明太祖。
Chu Nguyên Chương đã thiết lập nên nhà Minh, lịch sử gọi là Minh Thái Tổ.
lì shǐ历史shū书jiè shào介绍le了zhū yuán zhāng朱元璋píng mín平民qǐ jiā起家chuán qí传奇jīng lì经历。
Sách lịch sử giới thiệu trải nghiệm huyền thoại xuất thân thường dân của Chu Nguyên Chương.
zhū yuán zhāng朱元璋cǎi qǔ采取le了yī xì liè一系列huī fù恢复jīng jì经济de的cuò shī措施。
Chu Nguyên Chương đã áp dụng một loạt biện pháp khôi phục kinh tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây