zhū
Màu đỏ thẫm
Hán việt: chu
ノ一一丨ノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cây gỗ () lõi đỏ ( đánh dấu), loại gỗ quý có màu đỏ thẫm, màu đỏ thẫm .

Thành phần cấu tạo

zhū
Màu đỏ thẫm
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
Nhất (biến thể)
Nét ngang đánh dấu lõi đỏ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu đỏ thẫm
Ví dụ (5)
jìnzhūzhěchìjìnzhěhēi
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (nghĩa đen: gần màu đỏ thẫm thì đỏ, gần mực thì đen).
zhèshànménbèichénglezhūhóng
Cánh cổng lớn này được sơn màu đỏ thẫm.
diǎnzhezhūchúnxiǎn de wàichūzhòng
Cô ấy tô đôi môi màu đỏ thẫm, trông vô cùng nổi bật.
dàijiàn zhùdezhùzichángchángshìzhūhóngde
Các cột của kiến trúc cổ đại thường có màu đỏ thẫm.
yìnzhāngshàngzhānmǎnlezhūdeyìn
Trên con dấu dính đầy mực dấu màu đỏ thẫm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây