朱
ノ一一丨ノ丶
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình cây gỗ (木) lõi đỏ (一 đánh dấu), loại gỗ quý có màu đỏ thẫm, màu đỏ thẫm 朱.
Thành phần cấu tạo
朱
Màu đỏ thẫm
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nhất (biến thể)
Nét ngang đánh dấu lõi đỏ
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màu đỏ thẫm
Ví dụ (5)
近朱者赤,近墨者黑。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (nghĩa đen: gần màu đỏ thẫm thì đỏ, gần mực thì đen).
这扇大门被漆成了朱红色。
Cánh cổng lớn này được sơn màu đỏ thẫm.
她点着朱唇,显得格外出众。
Cô ấy tô đôi môi màu đỏ thẫm, trông vô cùng nổi bật.
古代建筑的柱子常常是朱红色的。
Các cột của kiến trúc cổ đại thường có màu đỏ thẫm.
印章上沾满了朱色的印泥。
Trên con dấu dính đầy mực dấu màu đỏ thẫm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây