Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
慈禧太后
cí xǐ tài hòu
người nắm thực quyền nhà Thanh
Hán việt: tư hi thái hấu
—

Gợi nhớ

Từ "慈禧太后" (cí xǐ tài hòu) nghĩa là "người nắm thực quyền nhà Thanh", ghép bởi: 慈 (cí): Từ bi + 禧 (xǐ): Hạnh phúc + 太 (tài): quá + 后 (hòu): sau.

Thành phần cấu tạo

慈禧太后
cí xǐ tài hòu
người nắm thực quyền nhà Thanh
兹
心
礻
喜
大
丶

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người nắm thực quyền nhà Thanh
Ví dụ (3)
cí xǐ tài hòu慈禧太后zhǎng quán掌权wǎn-qīng晚清shù shí nián数十年。
Từ Hi Thái Hậu nắm thực quyền thời vãn Thanh mấy chục năm.
yí hé yuán颐和园céng曾shì是cí xǐ tài hòu慈禧太后de的bì shǔ避暑chǎng suǒ场所。
Di Hòa Viên từng là nơi tránh nóng của Từ Hi Thái Hậu.
yǐng shì jù影视剧miáo xiě描写le了cí xǐ tài hòu慈禧太后fù zá复杂de的zhèng zhì政治shēng yá生涯。
Phim ảnh miêu tả cuộc đời chính trị phức tạp của Từ Hi Thái Hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây