不足挂齿
bù zú guà chǐ
chuyện nhỏ nhặt không đáng nhớ đến

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chuyện nhỏ nhặt không đáng nhớ đến
Ví dụ (3)
diǎnxiǎo mángbùzú-guàchǐ齿 fàng zài xīn shàng
Một chút giúp đỡ nhỏ, chẳng đáng bận tâm, không cần để trong lòng.
zhè diǎnxiǎodechéng jiù xiāng bùzú-guàchǐ齿
Chút thành tựu nhỏ này so với cục diện chung chẳng đáng nhắc tới.
qiān dezǒng shìshuō degòng xiànbùzú-guàchǐ齿
Con người khiêm tốn như anh ấy luôn nói cống hiến của mình không đáng nhắc tới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây