人海战术
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:phương pháp dùng nhân lực đông đúc áp đảo
Ví dụ (3)
单纯依靠人海战术无法保证现代工程质量。
Đơn thuần dựa vào chiến thuật biển người không thể bảo đảm chất lượng công trình hiện đại.
对方在防守中采用了人海战术。
Đối phương trong phòng thủ đã áp dụng chiến thuật biển người cậy đông.
现代科技逐步替代了传统的人海战术。
Khoa học công nghệ hiện đại từng bước thay thế chiến thuật biển người truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây