万众瞩目
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:được hàng vạn người theo dõi chú ý
Ví dụ (3)
奥运会开幕式是一场万众瞩目的盛会。
Lễ khai mạc Thế vận hội là một đại hội vạn người chú ý.
选手在万众瞩目下登上了冠军领奖台。
Tuyển thủ trong sự vạn người chú ý đã bước lên bục nhận giải quán quân.
新科技产品的发布吸引了万众瞩目。
Việc ra mắt sản phẩm công nghệ mới thu hút sự vạn người chú ý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây