Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
万众瞩目
wàn zhòng zhǔ mù
được hàng vạn người theo dõi chú ý
—

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:được hàng vạn người theo dõi chú ý
Ví dụ (3)
ào yùn huì奥运会kāi mù shì开幕式shì是yī chǎng一场wànzhòng-zhǔmù万众瞩目de的shèng huì盛会。
Lễ khai mạc Thế vận hội là một đại hội vạn người chú ý.
xuǎn shǒu选手zài在wànzhòng-zhǔmù万众瞩目xià下dēng shàng登上le了guàn jūn冠军lǐng jiǎng tái领奖台。
Tuyển thủ trong sự vạn người chú ý đã bước lên bục nhận giải quán quân.
xīn新kē jì科技chǎn pǐn产品de的fā bù发布xī yǐn吸引le了wànzhòng-zhǔmù万众瞩目。
Việc ra mắt sản phẩm công nghệ mới thu hút sự vạn người chú ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây