酒精灯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酒精灯" (jiǔjīngdēng) nghĩa là "Đèn cồn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 精 (jīng): tinh túy + 灯 (dēng): đèn.
Thành phần cấu tạo
酒精灯
Đèn cồn
氵
酉
米
青
火
丁
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒精灯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đèn cồn
Ví dụ (3)
实验课要用酒精灯。
Giờ thí nghiệm cần dùng đèn cồn.
老师点燃了酒精灯。
Giáo viên đã châm đèn cồn.
使用酒精灯要注意安全。
Sử dụng đèn cồn cần chú ý an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây