Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酒精灯
jiǔjīngdēng
Đèn cồn
Hán việt: tửu tinh đinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酒精灯" (jiǔjīngdēng) nghĩa là "Đèn cồn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 精 (jīng): tinh túy + 灯 (dēng): đèn.

Thành phần cấu tạo

酒精灯
jiǔjīngdēng
Đèn cồn
氵
酉
米
青
火
丁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn cồn
Ví dụ (3)
shí yàn实验kè课yào要yòng用jiǔ jīng酒精dēng灯。
Giờ thí nghiệm cần dùng đèn cồn.
lǎo shī老师diǎn点rán燃le了jiǔ jīng酒精dēng灯。
Giáo viên đã châm đèn cồn.
shǐ yòng使用jiǔ jīng酒精dēng灯yào要zhù yì注意ān quán安全。
Sử dụng đèn cồn cần chú ý an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây