酒窖
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đào một hang sâu dưới lòng đất (穴) kín đáo để bảo quản (告, 窖 - giao) những vò gốm (酉) chứa dòng rượu (氵, 酒 - tửu) ủ lâu năm ở nhiệt độ mát lành, nơi đó được gọi là "hầm rượu" (酒窖).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 酒窖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hầm rượu
Ví dụ (3)
酒窖里存放着很多葡萄酒。
Trong hầm rượu cất giữ nhiều rượu vang.
A lot of wine is stored in the wine cellar.
这家餐厅有私人酒窖。
Nhà hàng này có hầm rượu riêng.
This restaurant has a private wine cellar.
酒窖需要保持低温。
Hầm rượu cần duy trì nhiệt độ thấp.
A wine cellar needs to be kept at a low temperature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây