Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
酒窖
jiǔjiào
Hầm rượu
Hán việt: tửu giao
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đào một hang sâu dưới lòng đất (穴) kín đáo để bảo quản (告, 窖 - giao) những vò gốm (酉) chứa dòng rượu (氵, 酒 - tửu) ủ lâu năm ở nhiệt độ mát lành, nơi đó được gọi là "hầm rượu" (酒窖).

Thành phần cấu tạo

酒窖
jiǔjiào
Hầm rượu
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
窖
jiào • giao
Hầm ủ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hầm rượu
Ví dụ (3)
jiǔjiào酒窖lǐ里cúnfàng存放zhe着hěn很duō多pútáojiǔ葡萄酒。
Trong hầm rượu cất giữ nhiều rượu vang.
A lot of wine is stored in the wine cellar.
zhè这jiā家cāntīng餐厅yǒu有sīrén私人jiǔjiào酒窖。
Nhà hàng này có hầm rượu riêng.
This restaurant has a private wine cellar.
jiǔjiào酒窖xūyào需要bǎochí保持dīwēn低温。
Hầm rượu cần duy trì nhiệt độ thấp.
A wine cellar needs to be kept at a low temperature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây