艺术品商
yìshùpǐn shāng
hàng xóm
Hán việt: nghệ thuật phẩm thương
种, 件
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng xóm
Ví dụ (3)
shùpǐnshāngshōu cánglehěnduōhuà
Người buôn tác phẩm nghệ thuật sưu tầm nhiều tranh.
zhèwèi shùpǐnshāngcān jiāpāimàihuì
Người buôn tác phẩm nghệ thuật này tham gia buổi đấu giá.
shùpǐnshāngxiàng jiè shàodiāo
Người buôn tác phẩm nghệ thuật giới thiệu tượng điêu khắc cho khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây